31 C
Ha Noi
October 23, 2019
Home JLPT Ngữ pháp N2-Phần 4(からいうと / からいえば / からいって )

Ngữ pháp N2-Phần 4(からいうと / からいえば / からいって )

1
291

1. ~からいうと / からいえば / からいって (~から言うと/から言えば/から言ったら/から言って)

Cú pháp: N + からいうと / からいえば / からいって

Ý nghĩa: “Xét về mặt …, theo … thì…hoặc đứng từ quan điểm, góc độ nào đó mà đánh giá thì …”

※Chú ý

Lưu ý không dùng N trực tiếp chỉ người, cá nhân
 ✕ 自分から言うと、これは失敗する。
NG Theo Quan điểm bản thân thì cái này sẽ thất bại
 ◯ 自分の経験から言うと、これは失敗する。
Good Theo kinh nghiệm của bản thân, cái này sẽ thất bại

Ví dụ minh họa:

1. 品質からいえば、これが一番いいけれど、値段がちょっと高い。
 Về chất lượng mà nói, cái này là tốt nhất rồi nhưng giá hơi đắt.

2. ファンの彼女から言わせれば、アイドルのことは全部知ってて当然らしい。
Theo quan điểm của các fan của cô ấy thì họ biết tất cả những thứ thuộc về idol của mk là điều đương nhiên.

3. 個人的な経験から言うと、東北の人は大らかで人懐っこいと思う。
Từ kinh nghiệm cá nhân của tôi, Tôi nghĩ là những người vùng phía đông bắc là những người hào hiệp, thân thiện hòa đồng.

Điểm khác nhau (異なる点)

×彼からいうと、それはまちがっているそうだ。←「人」が直接つかない。
×Theo anh ấy thì, cái đó có vẻ đang nhầm lẫn ← Không dùng như này vì không dùng trực tiếp để chỉ quan điểm cá nhân。

○彼の考え方からいうと、それはまちがっているそうだ。
○Theo cách nghĩ của anh ấy, cái đó có vẻ nhầm lẫn

○彼からみると、それはまちがっているそうだ。
○Theo quan điểm của anh ấy, cái đó có vẻ nhẫm lẫn
Tham khảo 「 ~からみると/~からみれば/~からみても」